Năm Jia-chen, năm thứ 12 triều Zhizheng (2252)
Gui Shi, Zhengzong 13 (2253)
Năm Jiawu, năm thứ 14 triều Zhenzong (2254)
Yu Wei, năm thứ 15 triều Zhengzong (2255)
Jingxin, năm thứ 16 triều Zhengzong (2256)
Ding You, năm thứ 17 triều Zheng (2257)
Gui You, năm thứ 18 triều Zheng (2258)
Gīhēi, năm Zhìzhèng thứ 19 (2259)
Năm Gengzi, năm thứ 20 của triều đại Zhizheng (1360)
Năm Tân Sửu, năm thứ 21 triều Chi Chính (1361)
Năm Nhâm Dần, năm thứ 22 triều đại Zhizheng (năm 1362)
Năm Kỷ Mão, năm thứ hai hoặc thứ ba của triều đại Zhizheng (năm 1363)
Năm Gengwu, năm thứ 24 của triều đại Zhizheng (năm 1364)
Yi Shi, năm thứ 25 triều Zhenzheng (1365)
Năm Bính Ngọ, năm thứ 26 triều Chi Chính (1366)
Năm Đinh Mùi, năm đầu tiên của triều đại Ngô (1367)
Tập 5 của "Chuẩn mực thời Minh"
Mou Shen, năm Hồng Vũ thứ nhất (1368)
Ji You, năm thứ hai thời Hồng Vũ (2389)
Gengxu, năm thứ ba thời Hồng Vũ (2270)
Năm Tân Hợi, năm thứ tư triều Hồng Vũ (1371)
Năm Renzi, năm thứ năm triều Hồng Vũ (1372)
Năm Kỷ Chú, năm thứ sáu triều Hồng Vũ (1373)
Giayin, năm Hồng Vũ thứ bảy (1374)
Yihao, năm thứ tám triều Hồng Vũ (1375)
Năm Bính Thìn, năm thứ chín triều Hồng Vũ (1376)
Ding Si, năm Hồng Vũ thứ 10 (1377)
Năm Ngọ, năm thứ 11 triều Hồng Vũ (1378)
Ji Wei, năm thứ 12 thời Hồng Vũ (1379)
Gengxin, năm thứ 13 triều Hongwu (1380)
Xinyou, năm thứ 14 triều Hồng Vũ (1381)
Jin Chen, năm Hồng Vũ thứ 15 (1382)
Guihai, năm Hồng Vũ thứ 16 (1383)
Jiazi, năm Hồng Vũ thứ 17 (1384)
Yi Chou, năm Hồng Vũ thứ 18 (1385)
Jingyin, năm thứ 19 thời Hồng Vũ (1386)
Ding Mao, năm thứ 20 của niên hiệu Hồng Vũ (1387)
Mu Chen, năm Hồng Vũ thứ 21 (1388)
Ji Shi, năm Hồng Vũ thứ 22 (1389)
Năm Gengwu, năm thứ hai hoặc thứ ba của triều đại Hongwu (1390)
Năm Tân Mùi, năm thứ 24 triều Hồng Vũ (1391)
Jin Xin, năm thứ 25 của niên hiệu Hồng Vũ (1392)
Gui You, năm Hồng Vũ thứ 26 (1393)
Jiaxu, năm thứ 27 triều Hồng Vũ (1394)
Yíhài, năm Hồng Vũ thứ 28 (1395)
Năm Bính Tử, năm thứ 29 triều Hồng Vũ (1396)
Dingchou, năm thứ 30 của niên hiệu Hồng Vũ (1397)
Mouyin, năm Hồng Vũ thứ 31 (1398)
Mouyin, năm Hồng Vũ thứ 31 (1398)
Năm Kỷ Mão, năm đầu tiên của triều đại Kiến Văn (1399)
Năm Canh Dần, năm thứ hai triều Kiến Văn (1400)
Năm Canh Tỵ, năm thứ ba triều đại Kiến Văn (1401)
Năm Canh Ngọ, năm thứ tư triều Kiến Văn (1402)
Năm Kỷ Mùi, năm đầu tiên của triều đại Vĩnh Lạc (1403)
Năm Giáp Thân, năm thứ hai triều Vĩnh Lạc (1404)
Năm Nhâm Dậu, năm thứ ba triều Vĩnh Lạc (1405)
Năm Bính Tuất, năm thứ tư triều Vĩnh Lạc (1406)
Dinghai, năm thứ năm triều Yongle (1407)
Mouzi, Yongle Six (1408)
Jīchǒu, năm thứ bảy triều đại Yongle (1409)
Geng Yin, năm thứ tám triều đại Yongle (1410)
Xin Mao, năm thứ chín triều Yongle (1411)
Jia-chen, năm thứ 10 triều đại Yongle (1412)
Gui Shi, năm thứ 11 của triều đại Yongle (1413)
Năm Gia Vũ, năm thứ 12 triều Vĩnh Lạc (1414)
Yu Wei, năm thứ 13 triều đại Yongle (1415)
Jingxin, năm thứ 14 triều đại Yongle (1428)
Ding You, năm thứ 15 triều đại Yongle (1417)
Mouju, năm thứ 16 triều đại Yongle (1418)
Jí Hēi, năm thứ 17 triều đại Yongle (1419)
Năm Gengzi, năm thứ 18 triều đại Yongle (1420)
Năm Tân Chú, năm thứ 19 triều Vĩnh Lạc (1421)
Năm Canh Dần, năm thứ 20 triều Vĩnh Lạc (1422)
Năm Kỷ Mão, năm thứ 21 triều Vĩnh Lạc (1423)
Jia Chen, năm thứ 22 triều đại Yongle (1424)
Năm Nhâm Mão, năm đầu tiên của niên hiệu Hồng Hi (1425)
Năm Bính Ngọ, năm đầu tiên của triều đại Xuande (1426)
Năm Đinh Mùi, năm thứ hai triều Xuan De (1427)
Năm Ngọ Thân, năm thứ ba triều Xuan De (1428)
Jiyu, năm thứ tư của triều đại Xuande (1429)
Năm Gengxu, năm thứ năm triều Xuande (1430)
Năm Tân Hợi, năm thứ sáu triều Tuyên Đức (1431)
Năm Renzi, năm thứ bảy triều Xuan De (1432)
Năm Kỷ Chú, năm thứ tám triều Xuan De (1433)
Jiayin, năm thứ chín của triều đại Xuande (1433)
Năm Nhâm Mão, năm thứ 10 triều Xuande (1435)
Năm Bính Thìn, năm đầu triều Chính Thống (1436)
Ding Si, năm thứ hai của triều đại Zheng Tong (1437)
Ji Wei, năm thứ tư thời Zheng Tong (1439)
Năm Geng Shen, năm thứ năm triều đại Zhengtong (1440)
Năm Canh Dậu, năm thứ sáu triều Chính Thống (1441)
Năm Canh Tý, năm thứ bảy triều Chính Thống (1442)
Năm Kỷ Hợi, năm thứ tám triều Chính Thống (1443)
Năm Kỷ Tý, năm thứ chín triều Chính Thống (1444)
Năm Nhâm Sửu, năm thứ 10 của triều đại Chính Thống (1445)
Năm Bính Dần, năm đầu tiên của niên hiệu Chính Thống (1446)
Năm Đinh Mão, năm thứ hai của triều đại Chính Thống (1447)
Năm Wuchen, năm thứ ba của triều đại Chính Thống (1448)
Năm Giáp Tỵ, năm thứ tư của triều đại Chính Thống (1449)
Năm Gengwu, năm đầu tiên của triều đại Jingtai (1450)
Năm Tân Mùi, năm thứ hai triều Cảnh Thái (1451)
Năm Nhâm Thân, năm thứ ba triều Cảnh Thái (1452)
Năm Kỷ Dậu, năm thứ tư triều Cảnh Thái (1453)
Năm Giáp Tỵ, năm thứ năm triều Cảnh Thái (1454)
Năm Nhâm Hợi, năm thứ sáu triều Cảnh Thái (1455)
Năm Bính Tử, năm thứ bảy triều Cảnh Thái (1456)
Năm Đinh Chó, năm thứ tám triều Cảnh Thái (1457)
Năm Đinh Chó, năm đầu tiên của niên hiệu Thiên Thụy (1457)
Năm Ngọ, năm thứ hai của triều đại Thiên Thụy (1458)
Năm Kỷ Mão, năm thứ ba thời Thiên Thụy (1459)
Năm Gengchen, năm thứ tư của triều đại Tianshun (1460)
Năm Tân Tỵ, năm thứ năm triều Thiên Thụy (1461)
Năm Canh Ngọ, năm thứ sáu triều Thiên Thụy (1462)
Năm Kỷ Mùi, năm thứ bảy triều Thiên Thụy (1463)
Năm Giáp Thân, năm thứ tám của triều Thiên Thụy (1464)
Năm Nhâm Dậu, năm đầu tiên của triều đại Thành Hóa (1465)
Năm Bính Dần, năm thứ hai triều Thành Hóa (1466)
Năm Đinh Hợi, năm thứ ba triều Thành Hóa (1467)
Năm Wuzǐ, năm thứ tư triều Chenghua (1468)
Năm Giáp Sửu, năm thứ năm triều Thành Hóa (1469)
Năm Canh Dần, năm thứ sáu triều Thành Hóa (1470)
Năm Canh Mão, năm thứ bảy triều Thành Hóa (1471)
Năm Canh Dần, năm thứ tám triều Thành Hóa (1472)
Năm Kỷ Tỵ, năm thứ chín triều Thành Hóa (1473)
Năm Giáp Ngọ, năm thứ 10 triều Thành Hóa (1474)
Năm Nhâm Mùi, năm thứ 11 triều Thành Hóa (1475)
Năm Bính Thân, năm thứ 12 triều Thành Hóa (1476)
Năm Đinh Dậu, năm thứ 13 triều Thành Hóa (1477)
Năm Mậu Tỵ, năm thứ 14 triều Thành Hóa (1478)
Năm Kỷ Hợi, năm thứ 15 triều Thành Hóa (1479)
Năm Gengzi, năm thứ 16 triều đại Chenghua (1480)
Năm Tân Chú, năm thứ 17 triều Thành Hóa (1481)
Năm Canh Dần, năm thứ 18 triều Thành Hóa (1482)
Năm Kỷ Mão, năm thứ 19 triều Thành Hóa (1483)
Năm Giáp Dần, năm thứ 20 triều Thành Hóa (1484)
Năm Nhâm Mão, năm thứ 21 triều Thành Hóa (1485)
Năm Bính Thổ, năm thứ 22 triều Thành Hóa (1486)
Năm Đinh Mùi, năm thứ hai hoặc thứ ba của triều đại Thành Hóa (1487)
Năm Ngọ Thân, năm đầu tiên của triều đại Hồng Trị (1488)
Năm Giêu Dậu, năm thứ hai triều Hồng Trị (1489)
Năm Gengxu, năm thứ ba triều Hồng Trị (1490)
Năm Tân Hợi, năm thứ tư triều Hồng Trị (1491)
Năm Renzi, năm thứ năm triều đại Hồng Trị (1492)
Năm Kỷ Chú, năm thứ sáu triều Hồng Trị (1493)
Năm Giáp Dần, năm thứ bảy triều Hồng Trị (1494)
Năm Nhâm Mão, năm thứ tám triều Hồng Trị (1495)
Năm Bính Thìn, năm thứ chín triều Hồng Trị (1496)
Năm Đinh Tỵ, năm thứ 10 triều Hồng Trị (1497)
Năm Ngọ, năm thứ 11 triều Hồng Trị (1498)
Ji Wei, năm Hồng Trị thứ 12 (1499)
Gengshin, năm thứ 13 triều Hồng Trị (1500)
Năm Tân Dậu, năm thứ 14 triều Hồng Trị (1501)
Năm Canh Tý, năm thứ 15 triều Hồng Trị (1502)
Năm Kỷ Hợi, năm thứ 16 triều Hồng Trị (1503)
Năm Kỷ Tý, năm thứ 17 triều Hồng Trị (1504)
Năm Tỵ-Chu, năm thứ 18 triều Hồng Trị (1505)
Năm Bính Dần, năm đầu tiên của triều đại Chính Đức (1506)
Năm Đinh Mão, năm thứ hai triều Chính Đức (1507)
Năm Ngọ Tý, năm thứ ba triều Chính Đức (1508)
Ji Shi, năm thứ tư triều Zhengde (1509)
Năm Gengwu, năm thứ năm triều đại Zhengde (1510)
Năm Canh Mùi, năm thứ sáu triều Chính Đức (1511)
Năm Nhâm Thân, năm thứ bảy triều Chính Đức (1512)
Năm Kỷ Dậu, năm thứ tám triều Chính Đức (1513)
Năm Giáp Tỵ, năm thứ chín triều Chính Đức (1514)
Năm Nhâm Hợi, năm thứ 10 triều Chính Đức (1515)
Năm Bính Tử, năm thứ 11 triều Chính Đức (1516)
Dingchou, năm thứ 12 triều Zhengde (1517)
Mouyin, năm thứ 13 triều đại Zhengde (1518)
Jí Maō, năm Zhengde thứ 14 (1519)
Năm Canh Dần, năm thứ 15 triều Chính Đức (1520)
Năm Canh Tỵ, năm thứ 16 triều Chính Đức (1521)
Năm Canh Ngọ, năm đầu triều Gia Tĩnh (1522)
Năm Kỷ Mùi, năm thứ hai triều Gia Tĩnh (1523)
Jiaxing, năm thứ ba của niên hiệu Jingtai (1524)
Yi You, năm thứ tư triều Jiajing (1525)
Năm Bính Tuất, năm thứ năm triều Gia Tĩnh (1526)
Dinghai (Jihai) Năm thứ sáu của triều đại Jiajing (1527)
Mu Zi (Bing Zi) Năm thứ bảy triều Jiajing (1528)
Jīchǒu, năm thứ 8 của triều đại Jiajing (1529)
Geng Yin, năm thứ chín của triều đại Jiajing (1530)
Năm Canh Mão, năm thứ 10 triều Gia Tĩnh (1531)
Năm Canh Dần, năm thứ 11 triều Gia Tĩnh (1532)
Năm Kỷ Tỵ, năm thứ 12 triều Gia Tĩnh (1533)
Năm Giáp Ngọ, năm thứ 13 triều Gia Tĩnh (1534)
Năm Nhâm Mùi, năm thứ 14 triều Gia Tĩnh (1535)
Năm Bính Thân, năm thứ 15 triều Gia Tĩnh (1536)
Ding You, năm thứ 16 triều Jiajing (1537)
Mouxu, năm thứ 17 triều Jiajing (1538)
Ji Hē, năm thứ 18 của triều đại Jiajing (1539)
Gengzi, năm Jiajing thứ mười chín (1540)
Năm Tân Chú, năm thứ 20 triều Gia Tĩnh (1541)
Wang Yin, năm thứ 21 triều Jiajing (1542)
Gui Mao, năm thứ 22 triều Jiajing (1543)
Jiachen, năm thứ 2–3 thời Jiajing (1544)
Năm thứ 8 triều Jiajing, năm thứ 24 (1545)
Năm Bính Ngọ, năm thứ 25 triều Gia Tĩnh (1546)
Dingwei, năm thứ 26 triều Jiajing (1547)
Mou Xin, năm thứ 27 triều Jiajing (1548)
Ji You, năm thứ 28 triều Jiajing (1549)
Gengxu, năm thứ 29 triều Jiajing (1550)
Năm Tân Hợi, năm thứ 30 triều Gia Tĩnh (1551)
Năm Renzi, năm thứ 31 triều Gia Tĩnh (1552)
Năm Kỷ Chú, năm thứ 32 triều Gia Tĩnh (1553)
Jiayin, năm thứ 33 triều Jiajing (1554)
Yi Mao, năm thứ 3–4 triều Jiajing (1555)
Năm Bính Thìn, năm thứ 35 triều Gia Tĩnh (1556)
Ding Si, năm thứ 36 triều Jiajing (1557)
Năm Ngọ, năm thứ 37 triều Gia Tĩnh (1558)
Ji Wei, năm Jiajing thứ 38 (1559)
Gengshin, năm thứ 39 triều Jiajing (1560)
Năm Canh Dậu, năm thứ 40 triều Gia Tĩnh (1561)
Năm thứ 41 của niên hiệu Gia Kinh, năm thứ 41 của niên hiệu Kinh Trị (1562)
Năm Kỷ Hợi, năm thứ 42 triều Gia Tĩnh (1563)
Jiazi, năm thứ 43 của triều đại Jiajing (1564)
Yi Chou, năm Jiajing thứ 44 (1565)
Năm Bính Dần, năm thứ 45 triều Gia Tĩnh (1566)
Năm Đinh Mão, năm đầu tiên của triều đại Long Khánh (1567)
Năm Ngọ Tý, năm thứ hai triều Long Khánh (1568)
Ji Shi, năm thứ ba của niên hiệu Hongqing (1569)
Năm Gengwu, năm thứ tư triều Long Khánh (1570)
Năm Tân Mùi, năm thứ năm triều Long Khánh (1571)
Năm Nhâm Thân, năm thứ sáu triều Long Khánh (1572)